Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân lực trong tiếng Trung

cân lực

Danh từ

cân lực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sức khoẻ của bắp thịt, thể hiện qua lực mà cơ bắp tạo ra.

肌肉所能产生的力量。

Sức khoẻ của bắp thịt, thể hiện qua lực mà cơ bắp tạo ra.

Ví dụ
经常去健身房锻炼有助于增强肌肉力量。【】Tập gym thường xuyên giúp tăng cân lực cho cơ bắp.
这位举重运动员的肌肉力量非常强。【】Vận động viên cử tạ có cân lực rất tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cân lực (Noun)

Danh từ + cân lựccân lực + Danh từcân lực + Tính từĐộng từ + cân lực
Kết hợp từ của cân lực
Collocation
Ví dụ

力量练习

bài tập cân lực

教练要求我们每周做力量练习。

Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi làm bài tập cân lực mỗi tuần.

Video ngữ cảnh