Anh - Việt
cân móc hàm
Động từ
cân móc hàm (Động từ)
Nghĩa 01 · cân để tính khối lượng của gia súc đã giết thịt, không kể lông và lòng; phân biệt với cân hơi
屠宰后的重量
cân để tính khối lượng của gia súc đã giết thịt, không kể lông và lòng; phân biệt với cân hơi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa