Anh - Việt

Bản dịch của từ Can ngăn trong tiếng Trung

can ngăn

Động từ

can ngăn (Động từ)

Nghĩa 01 · can không để cho làm [nói khái quát]

阻止

can không để cho làm [nói khái quát]

Ví dụ
Linh 设法阻止 Nam 在校门外打架。【】Linh can ngăn Nam đánh nhau trước cổng trường.
妈妈没有阻止孩子深夜玩手机。【】Mẹ không can ngăn con dùng điện thoại khuya.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh