Anh - Việt
căn nguyên
Danh từ
căn nguyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên nhân hoặc nguồn gốc sâu xa làm một sự việc, nhất là vấn đề, xảy ra.
导致某事发生的根本原因或源头。
Nguyên nhân hoặc nguồn gốc sâu xa làm một sự việc, nhất là vấn đề, xảy ra.
Ví dụ
医生正在寻找这种疾病的根源。【】Bác sĩ đang tìm căn nguyên của căn bệnh này.
我们需要了解这场冲突的根源。【】Chúng ta cần hiểu căn nguyên của mâu thuẫn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn nguyên (Noun)
căn nguyên + Giới từcăn nguyên + Tính từĐộng từ + căn nguyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疾病的病因 căn nguyên của căn bệnh | 医生尚未确定这种疾病的病因。 Bác sĩ vẫn chưa xác định được căn nguyên của căn bệnh này. |
问题的根源 căn nguyên của vấn đề | 贫困是许多社会问题的根源。 Nghèo đói là căn nguyên của nhiều vấn đề xã hội. |