Anh - Việt
cằn nhà cằn nhằn
Động từ
cằn nhà cằn nhằn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói đi nói lại nhiều lần với giọng khó chịu, phàn nàn không ngớt về một chuyện.
反复不停地唠叨、抱怨,语气让人烦躁。
Nói đi nói lại nhiều lần với giọng khó chịu, phàn nàn không ngớt về một chuyện.
Ví dụ
妈妈总是为我回家晚而唠叨个没完。【】Mẹ cứ cằn nhà cằn nhằn mãi chuyện tôi về muộn.
因为餐厅上菜太慢,他整晚都在抱怨。【】Anh ấy cằn nhà cằn nhằn suốt buổi vì quán ăn lên món quá chậm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cằn nhà cằn nhằn (Verb)
Danh từ + cằn nhà cằn nhằncằn nhà cằn nhằn + Danh từcằn nhà cằn nhằn + Trạng từĐộng từ + cằn nhà cằn nhằn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱唠叨的妻子 vợ cằn nhà cằn nhằn | 她是全村最爱唠叨的妻子。 Bà ấy là người vợ cằn nhà cằn nhằn nhất xóm. |