Anh - Việt
cận nhật
Trạng từ
cận nhật (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Trong mấy ngày gần đây, tính đến thời điểm hiện tại.
指不久以前到现在的这段时间。
Trong mấy ngày gần đây, tính đến thời điểm hiện tại.
Ví dụ
最近,天气变得热多了。【】Cận nhật, thời tiết trở nên nóng hơn nhiều.
近日,我比平时更累。【】Cận nhật, tôi thấy mệt hơn bình thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận nhật (Adverb)
cận nhật + Danh từcận nhật + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
近期新闻 tin tức cận nhật | 近期新闻显示油价正在下跌。 Tin tức cận nhật cho thấy giá dầu đang giảm. |
近期事件 sự kiện cận nhật | 近期事件使市场剧烈波动。 Các sự kiện cận nhật khiến thị trường biến động mạnh. |