Anh - Việt
can phạm
Danh từ
can phạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đã thực hiện hành vi phạm tội và bị pháp luật truy cứu trách nhiệm.
实施犯罪行为、依法被追究刑事责任的人。
Người đã thực hiện hành vi phạm tội và bị pháp luật truy cứu trách nhiệm.
Ví dụ
警方在追捕数小时后逮捕了一名危险罪犯。【】Cảnh sát đã bắt giữ một can phạm nguy hiểm sau nhiều giờ truy đuổi.
法院以抢劫罪判处该罪犯十年有期徒刑。【】Tòa án tuyên án can phạm mười năm tù vì tội cướp tài sản.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can phạm (Noun)
can phạm + Danh từcan phạm + Tính từcan phạm + Từ đi kèmĐộng từ + can phạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争罪犯 can phạm chiến tranh | 国际法庭审判了一名战争罪犯。 Tòa án quốc tế xét xử một can phạm chiến tranh. |