Anh - Việt
can phế
Danh từ
can phế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lòng dạ, tình cảm và suy nghĩ sâu kín bên trong con người.
内心深处的感情和想法。
Lòng dạ, tình cảm và suy nghĩ sâu kín bên trong con người.
Ví dụ
她的道歉发自内心。【】Lời xin lỗi của cô ấy xuất phát từ can phế.
他很了解好朋友的内心想法。【】Anh ấy hiểu rõ can phế của người bạn thân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can phế (Noun)
Danh từ + can phếGiới từ + can phếĐộng từ + can phế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
内心的情感 nỗi niềm can phế | 她把内心的情感告诉了最好的朋友。 Cô ấy chia sẻ nỗi niềm can phế với người bạn thân. |