Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân quắc trong tiếng Trung

cân quắc

Danh từ

cân quắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chỉ người phụ nữ có tài năng, giỏi giang, thường dùng trong văn chương hoặc cách nói trang trọng.

指有才干、能力出众的女子。

Chỉ người phụ nữ có tài năng, giỏi giang, thường dùng trong văn chương hoặc cách nói trang trọng.

Ví dụ
她是商界一位才华出众的巾帼。【】Bà ấy là một cân quắc tài giỏi trong giới kinh doanh.
如今,许多巾帼人才担任着重要的领导职务。【】Thời nay, nhiều cân quắc đang giữ những vị trí lãnh đạo quan trọng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khăn đội đầu truyền thống của phụ nữ thời xưa, hiện nay ít dùng.

古代妇女佩戴的传统头巾。

Khăn đội đầu truyền thống của phụ nữ thời xưa, hiện nay ít dùng.

Ví dụ
博物馆展出古代妇女佩戴的巾帼。【】Bảo tàng trưng bày chiếc cân quắc của phụ nữ thời xưa.
女孩按照古老习俗戴着巾帼。【】Cô gái đội cân quắc theo phong tục xưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cân quắc (Noun)

Danh từ + cân quắccân quắc + Danh từ
Kết hợp từ của cân quắc
Collocation
Ví dụ

能干的女性

nữ cân quắc

她是一位真正能干的女性。

Bà ấy là một nữ cân quắc thực thụ.

女性榜样

gương cân quắc

她是年轻女孩们的榜样。

Chị là gương cân quắc cho các cô gái trẻ.