Anh - Việt
cắn rứt
Động từ
cắn rứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Khiến người ta day dứt, áy náy vì lương tâm, không yên lòng.
使人良心不安,内心自责不已。
Khiến người ta day dứt, áy náy vì lương tâm, không yên lòng.
Ví dụ
对朋友撒谎让她一直良心不安。【】Nói dối bạn bè khiến cô ấy cắn rứt mãi.
他抛下年迈的母亲,至今仍深感自责。【】Anh ấy vẫn cắn rứt vì đã bỏ mặc mẹ già.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắn rứt (Verb)
Danh từ + cắn rứtSố lượng + cắn rứtTrạng từ + cắn rứtcắn rứt + Danh từĐộng từ + cắn rứt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
良心不安 lương tâm cắn rứt | 想到那件事,他仍然良心不安。 Nghĩ đến chuyện đó, anh ấy vẫn thấy lương tâm cắn rứt. |