Anh - Việt
cần sa
Danh từ
cần sa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung của cây gai dầu và các sản phẩm làm từ cây này, có chứa chất gây nghiện.
一种含有成瘾性成分的植物,即大麻,可制成毒品。
Tên gọi chung của cây gai dầu và các sản phẩm làm từ cây này, có chứa chất gây nghiện.
Ví dụ
警方在该区查获了大量大麻。【】Cảnh sát thu giữ một lượng cần sa lớn ở quận này.
在越南,吸食大麻仍然违法。【】Sử dụng cần sa vẫn là hành vi vi phạm pháp luật ở Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần sa (Noun)
Danh từ + cần sacần sa + Danh từcần sa + Tính từĐộng từ + cần sa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大麻植物 cây cần sa | 大麻植物可以长到好几米高。 Cây cần sa có thể cao tới vài mét. |