Anh - Việt
căn số
Danh từ
căn số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giá trị mà khi nhân với chính nó (hoặc nâng lên một lũy thừa) thì cho ra số ban đầu.
一个数的方根,乘方后得到该数的值。
Giá trị mà khi nhân với chính nó (hoặc nâng lên một lũy thừa) thì cho ra số ban đầu.
Ví dụ
学生需要在考试中求出16的平方根。【】Học sinh cần tính căn số của 16 trong bài kiểm tra.
8的立方根是2。【】Căn số bậc ba của 8 là 2.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn số (Noun)
Danh từ + căn sốcăn số + Số lượngcăn số + Tính từĐộng từ + căn số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根式表达式 biểu thức căn số | 请化简这个根式表达式。 Hãy đơn giản hóa biểu thức căn số này. |