Anh - Việt
cân ta
Danh từ
cân ta (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo khối lượng cũ của Việt Nam, khoảng 0,6 kilogram, khác với kilogram.
越南旧时的质量单位,约合0.6千克。
Đơn vị đo khối lượng cũ của Việt Nam, khoảng 0,6 kilogram, khác với kilogram.
Ví dụ
很久以前,农民用一种传统计量单位“斤”称量大米。【】Ngày xưa, người nông dân bán gạo bằng cân ta.
这种旧单位约等于今天的六百克。【】Một cân ta nặng khoảng sáu trăm gram.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cân ta (Noun)
Số lượng + cân taĐộng từ + cân ta
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一越南斤 một cân ta | 我奶奶买了一越南斤鱼回去红烧。 Bà tôi mua một cân ta cá về kho. |