Anh - Việt
cần ta
Danh từ
cần ta (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại rau thân mềm, mọc ở nơi ẩm ướt, thường dùng trong các món ăn Việt Nam.
一种生长在湿地的水生蔬菜,越南人常用来炒食或煮汤。
Loại rau thân mềm, mọc ở nơi ẩm ướt, thường dùng trong các món ăn Việt Nam.
Ví dụ
我很喜欢吃蒜炒水芹。【】Tôi thích ăn cần ta xào tỏi.
妈妈在市场买了水芹来煮酸汤。【】Mẹ mua cần ta ngoài chợ để nấu canh chua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần ta (Noun)
Danh từ + cần taĐộng từ + cần ta
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水芹 rau cần ta | 早市卖很多新鲜的水芹。 Chợ sáng nay bán nhiều rau cần ta tươi. |
水芹汤 canh cần ta | 用鱼煮的水芹汤很清爽。 Canh cần ta nấu với cá rất thanh mát. |
水芹菜肴 món cần ta | 蒜炒水芹是一道很好吃的菜。 Món cần ta xào tỏi rất dễ ăn. |