Anh - Việt
can táo
Tính từ
can táo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái khô, không có hơi ẩm hoặc nước.
没有水分或湿气的状态。
Ở trạng thái khô, không có hơi ẩm hoặc nước.
Ví dụ
这里冬天的空气非常干燥。【】Không khí mùa đông ở đây rất can táo.
这个沙漠地区全年气候干旱。【】Vùng sa mạc này có khí hậu can táo quanh năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của can táo (Adjective)
Danh từ + can táo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干燥的气候 khí hậu can táo | 沙漠全年都是干燥的气候。 Sa mạc có khí hậu can táo quanh năm. |
干旱的土地 vùng đất can táo | 生活在干旱土地上的人必须节约用水。 Người dân sống trên vùng đất can táo phải tiết kiệm nước. |
干旱的沙漠 sa mạc can táo | 他们穿越干旱的沙漠用了三天。 Họ đi qua sa mạc can táo suốt ba ngày. |
干燥的皮肤 da can táo | 冬天皮肤干燥,所以我经常涂保湿霜。 Mùa đông, da can táo nên tôi thường bôi kem dưỡng. |
干燥的嘴唇 môi can táo | 寒冷的天气让我的嘴唇干燥。 Thời tiết lạnh khiến môi tôi can táo. |