Anh - Việt
cân tây
Danh từ
cân tây (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo khối lượng theo hệ mét, bằng 1.000 gam.
公制质量单位,1千克等于1000克。
Đơn vị đo khối lượng theo hệ mét, bằng 1.000 gam.
Ví dụ
妈妈在市场买了两公斤苹果。【】Mẹ tôi mua hai cân tây táo ở chợ.
这袋大米重五千克。【】Bao gạo này nặng năm cân tây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cân tây (Noun)
Danh từ + cân tâycân tây + Danh từĐộng từ + cân tây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每公斤的價格 giá một cân tây | 今天一公斤橙子的價格是多少? Giá một cân tây cam hôm nay là bao nhiêu? |