ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cận thị
[mắt] không nhìn thấy rõ được những vật ở xa, chỉ nhìn thấy rõ những vật ở gần, do bị tật; trái với viễn thị
近视
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa