Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần thơ trong tiếng Trung

Cần Thơ

Danh từ

Cần Thơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thành phố trực thuộc trung ương, nằm ở đồng bằng sông Cửu Long miền Tây Nam Bộ Việt Nam.

越南中央直辖市,位于湄公河三角洲地区。

Thành phố trực thuộc trung ương, nằm ở đồng bằng sông Cửu Long miền Tây Nam Bộ Việt Nam.

Ví dụ
我家去年搬到了芹苴市。【】Gia đình tôi chuyển đến Cần Thơ năm ngoái.
我喜欢每个周末在芹苴市吃粉。【】Tôi thích ăn hủ tiếu ở Cần Thơ mỗi cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tên gọi tỉnh Cần Thơ trước đây, với tỉnh lỵ là thành phố Cần Thơ, nay đã sáp nhập.

芹苴省,越南旧省名,省会为芹苴市,现已并入直辖市。

Tên gọi tỉnh Cần Thơ trước đây, với tỉnh lỵ là thành phố Cần Thơ, nay đã sáp nhập.

Ví dụ
2004年以前,芹苴曾是一个独立的省。【】Trước năm 2004, Cần Thơ từng là một tỉnh riêng.
我祖父在省还存在时曾在芹苴工作。【】Ông tôi từng làm việc ở Cần Thơ khi tỉnh còn tồn tại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cần Thơ (Noun)

Danh từ + Cần ThơĐộng từ + Cần Thơ
Kết hợp từ của Cần Thơ
Collocation
Ví dụ

芹苴市

thành phố Cần Thơ

芹苴市是湄公河三角洲最大的经济中心。

Thành phố Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất vùng đồng bằng sông Cửu Long.

芹苴旅游业

du lịch Cần Thơ

芹苴的旅游业发展迅速,水上市场功不可没。

Nhờ chợ nổi Cái Răng, du lịch Cần Thơ phát triển mạnh.

芹苴机场

sân bay Cần Thơ

我早上八点去芹苴机场接朋友。

Tôi ra sân bay Cần Thơ đón bạn lúc tám giờ sáng.

芹苴大学

đại học Cần Thơ

我在芹苴大学读大二。

Em đang học năm thứ hai tại Đại học Cần Thơ.

芹苴大桥

cầu Cần Thơ

芹苴大桥横跨后江。

Cầu Cần Thơ bắc qua sông Hậu.