Cần Thơ
Cần Thơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành phố trực thuộc trung ương, nằm ở đồng bằng sông Cửu Long miền Tây Nam Bộ Việt Nam.
越南中央直辖市,位于湄公河三角洲地区。
Thành phố trực thuộc trung ương, nằm ở đồng bằng sông Cửu Long miền Tây Nam Bộ Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tên gọi tỉnh Cần Thơ trước đây, với tỉnh lỵ là thành phố Cần Thơ, nay đã sáp nhập.
芹苴省,越南旧省名,省会为芹苴市,现已并入直辖市。
Tên gọi tỉnh Cần Thơ trước đây, với tỉnh lỵ là thành phố Cần Thơ, nay đã sáp nhập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Cần Thơ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芹苴市 thành phố Cần Thơ | 芹苴市是湄公河三角洲最大的经济中心。 Thành phố Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất vùng đồng bằng sông Cửu Long. |
芹苴旅游业 du lịch Cần Thơ | 芹苴的旅游业发展迅速,水上市场功不可没。 Nhờ chợ nổi Cái Răng, du lịch Cần Thơ phát triển mạnh. |
芹苴机场 sân bay Cần Thơ | 我早上八点去芹苴机场接朋友。 Tôi ra sân bay Cần Thơ đón bạn lúc tám giờ sáng. |
芹苴大学 đại học Cần Thơ | 我在芹苴大学读大二。 Em đang học năm thứ hai tại Đại học Cần Thơ. |
芹苴大桥 cầu Cần Thơ | 芹苴大桥横跨后江。 Cầu Cần Thơ bắc qua sông Hậu. |