Anh - Việt
căn thức
Danh từ
căn thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Biểu thức có chứa dấu căn, như căn bậc hai hoặc căn bậc ba của một biểu thức đại số.
含有根号的代数式。
Biểu thức có chứa dấu căn, như căn bậc hai hoặc căn bậc ba của một biểu thức đại số.
Ví dụ
九年级学生学习如何化简根式。【】Học sinh lớp 9 học cách rút gọn căn thức.
今天的测验包括几道关于根式的题。【】Bài kiểm tra hôm nay có vài câu hỏi về căn thức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn thức (Noun)
Danh từ + căn thứccăn thức + Tính từĐộng từ + căn thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根式的定义域 điều kiện xác định của căn thức | 解方程前,先求出这个根式的定义域。 Hãy tìm điều kiện xác định của căn thức này trước khi giải phương trình. |
根式的值 giá trị của căn thức | 当x等于4时,求这个根式的值。 Tính giá trị của căn thức khi x bằng 4. |