Anh - Việt

Bản dịch của từ Cân thường trong tiếng Trung

cân thường

Danh từ

cân thường (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cờ hoặc phướn quân đội cổ được trao để ghi công chiến sĩ.

古代授予士兵以表彰军功的旗帜。

Cờ hoặc phướn quân đội cổ được trao để ghi công chiến sĩ.

Ví dụ
古时,有功的士兵会被授予军功旗。【】Ngày xưa, cân thường được trao cho chiến sĩ có công.
今天的节日展出了村里一面旧的荣誉旗。【】Lễ hội hôm nay trưng bày một cân thường cũ của làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa