Cần

Cần (Danh từ)
Cây thân dài, hoa họp thành tán, thường trồng ở ruộng lầy hoặc ao cạn, dùng làm rau ăn
水芹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận hình thanh dài ở một số đồ dùng, có thể nâng lên hạ xuống được
长杆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ống nhỏ và rỗng, thường bằng sậy, trúc, có thể vít cong xuống, dùng để hút rượu hoặc hút thuốc
吸管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận mang bàn phím, nối liền đầu có trục so dây với bầu cộng hưởng của một số nhạc khí
键盘结构
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thanh tre nhỏ xuyên qua bầu đàn trong đàn bầu, dùng để nắn tiếng
小竹棍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cần (Động từ)
Không thể không làm, không thể không có, vì nếu không làm, không có thì sẽ có hại
需要
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cần (Tính từ)
Phải được giải quyết gấp, vì để chậm trễ sẽ có hại
紧急
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Siêng năng, chăm chỉ [nói khái quát]
勤奋
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
