Anh - Việt

Bản dịch của từ Căn trong tiếng Trung

căn

Danh từĐộng từ

căn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị nhà ở riêng biệt, thường nhỏ, dùng để chỉ một nơi ở.

一套独立的小住房。

Đơn vị nhà ở riêng biệt, thường nhỏ, dùng để chỉ một nơi ở.

Ví dụ
她在市中心租了一套小公寓。【】Cô ấy thuê một căn nhỏ ở trung tâm thành phố.
我家刚买了一套新房子。【】Gia đình tôi vừa mua một căn hộ mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gian phòng trong nhà, dùng để ở hoặc làm việc.

住宅中的一个房间。

Gian phòng trong nhà, dùng để ở hoặc làm việc.

Ví dụ
我家有三个房间,每间都很宽敞。【】Nhà tôi có ba căn phòng, mỗi căn đều rộng rãi.
这个房间阳光充足,所以很明亮。【】Căn phòng này nhiều nắng nên rất sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Số hoặc biểu thức mà khi nhân với chính nó một số lần nhất định thì cho ra số hoặc biểu thức đã cho.

一个数自乘若干次后得到给定数值的那个数。

Số hoặc biểu thức mà khi nhân với chính nó một số lần nhất định thì cho ra số hoặc biểu thức đã cho.

Ví dụ
9的平方根是3。【】Căn bậc hai của 9 là 3.
你能算出8的立方根吗?【】Bạn có thể tính căn bậc ba của 8 không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Ký hiệu dấu căn, dùng để viết phép khai căn.

表示开方运算的符号。

Ký hiệu dấu căn, dùng để viết phép khai căn.

Ví dụ
请在16前面写上根号。【】Hãy viết dấu căn trước số 16.
这个根号放在表达式的开头。【】Dấu căn này đứng ở đầu biểu thức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn (Noun)

Danh từ + căncăn + Danh từcăn + Số lượng
Kết hợp từ của căn
Collocation
Ví dụ

根号

dấu căn

请在括号内的表达式前写上根号。

Hãy viết dấu căn trước biểu thức trong ngoặc.

căn (Động từ)

Nghĩa 01 · Đệm thêm một hoặc vài miếng mỏng giữa hai mặt phẳng để tạo khoảng cách cần thiết.

在两个平面之间垫薄片,以达到所需的间距。

Đệm thêm một hoặc vài miếng mỏng giữa hai mặt phẳng để tạo khoảng cách cần thiết.

Ví dụ
他用一块木片把门框垫正。【】Anh ấy dùng mảnh gỗ để căn cửa cho thẳng khung.
木匠在柜子脚下垫了一片薄木。【】Thợ mộc căn thêm miếng gỗ mỏng dưới chân tủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn (Verb)

căn + Danh từcăn + Tính từcăn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của căn
Collocation
Ví dụ

楔住门

căn cửa

他用一块砖把门楔住,让门不会关上。

Anh ấy căn cửa bằng một viên gạch để cửa không đóng lại.

垫平桌腿

căn chân bàn

我用一块薄木片垫平桌腿,让桌子不再晃动。

Tôi căn chân bàn bằng miếng gỗ mỏng để bàn không bị lắc.

Video ngữ cảnh