căn
căn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị nhà ở riêng biệt, thường nhỏ, dùng để chỉ một nơi ở.
一套独立的小住房。
Đơn vị nhà ở riêng biệt, thường nhỏ, dùng để chỉ một nơi ở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gian phòng trong nhà, dùng để ở hoặc làm việc.
住宅中的一个房间。
Gian phòng trong nhà, dùng để ở hoặc làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Số hoặc biểu thức mà khi nhân với chính nó một số lần nhất định thì cho ra số hoặc biểu thức đã cho.
一个数自乘若干次后得到给定数值的那个数。
Số hoặc biểu thức mà khi nhân với chính nó một số lần nhất định thì cho ra số hoặc biểu thức đã cho.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Ký hiệu dấu căn, dùng để viết phép khai căn.
表示开方运算的符号。
Ký hiệu dấu căn, dùng để viết phép khai căn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根号 dấu căn | 请在括号内的表达式前写上根号。 Hãy viết dấu căn trước biểu thức trong ngoặc. |
căn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đệm thêm một hoặc vài miếng mỏng giữa hai mặt phẳng để tạo khoảng cách cần thiết.
在两个平面之间垫薄片,以达到所需的间距。
Đệm thêm một hoặc vài miếng mỏng giữa hai mặt phẳng để tạo khoảng cách cần thiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
楔住门 căn cửa | 他用一块砖把门楔住,让门不会关上。 Anh ấy căn cửa bằng một viên gạch để cửa không đóng lại. |
垫平桌腿 căn chân bàn | 我用一块薄木片垫平桌腿,让桌子不再晃动。 Tôi căn chân bàn bằng miếng gỗ mỏng để bàn không bị lắc. |