Anh - Việt

Bản dịch của từ Cặn trong tiếng Trung

cặn

Danh từ

cặn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất bẩn hoặc phần đặc lắng lại ở đáy chất lỏng hay vật đựng.

液体中沉到底部的杂质或残留物。

Chất bẩn hoặc phần đặc lắng lại ở đáy chất lỏng hay vật đựng.

Ví dụ
瓶底有沉淀物。【】Nước trong chai có cặn ở dưới đáy.
用这水前先过滤掉残渣。【】Hãy lọc cặn trước khi dùng nước này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cặn (Noun)

cặn + Danh từcặn + Giới từcặn + Động từĐộng từ + cặn
Kết hợp từ của cặn
Collocation
Ví dụ

水垢

cặn vôi

水壶里有很多水垢。

Ấm đun nước có nhiều cặn vôi.

渣滓;沉渣

cặn bã

不要喝杯底的渣滓。

Đừng uống phần cặn bã ở đáy cốc.

油渍;油性残留物

cặn dầu

这种清洁剂可以去除炉子上的油渍。

Chất tẩy này có thể làm sạch cặn dầu trên bếp.

Video ngữ cảnh