Anh - Việt

Bản dịch của từ Cán trong tiếng Trung

cán

Danh từĐộng từ

cán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận dài để cầm hoặc điều khiển một số dụng cụ, đồ vật.

工具或物品上供手握或操控的长部分。

Bộ phận dài để cầm hoặc điều khiển một số dụng cụ, đồ vật.

Ví dụ
这根扫帚柄是木头做的,很结实。【】Cán chổi này bằng gỗ và rất chắc.
刀柄松了,所以我不用它。【】Cán dao bị lỏng nên tôi không dùng nó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cán (Noun)

cán + Danh từcán + Tính từ
Kết hợp từ của cán
Collocation
Ví dụ

球拍柄

cán vợt

这个球拍柄对我的手来说太小了。

Cán vợt quá nhỏ so với tay tôi.

扫帚柄

cán chổi

扫帚柄断了,所以我得换一个新的。

Cán chổi bị gãy nên tôi phải thay cái mới.

伞柄

cán ô

这把伞的伞柄有防滑橡胶套。

Cán ô này có lớp bọc cao su chống trơn.

刀柄

cán dao

这把刀有一个木制刀柄。

Con dao này có cán dao bằng gỗ.

cán (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng trục lăn ép thức ăn hoặc vật liệu thành mỏng, phẳng.

用擀面杖或滚轴把食物、材料压薄压平。

Dùng trục lăn ép thức ăn hoặc vật liệu thành mỏng, phẳng.

Ví dụ
妈妈正在擀面做饼。【】Mẹ đang cán bột để làm bánh.
切形状前,先把黏土擀平。【】Cán đất sét thật mỏng trước khi cắt hình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đi qua và đè lên người, con vật hoặc vật gì bằng bánh xe.

车辆从人、动物或物体上碾过去。

Đi qua và đè lên người, con vật hoặc vật gì bằng bánh xe.

Ví dụ
那辆车差点碾过我的脚。【】Chiếc xe suýt cán qua chân tôi.
不要从路上的塑料瓶上轧过去。【】Đừng cán lên chai nhựa trên đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cán (Verb)

Danh từ + cáncán + Danh từcán + Giới từcán + Trạng từcán + Động từ
Kết hợp từ của cán
Collocation
Ví dụ

被车碾过

bị xe cán

那只猫过马路时被车碾过了。

Con mèo bị xe cán khi băng qua đường.

Video ngữ cảnh