cạn
cạn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng không còn nước hoặc chỉ còn rất ít nước.
没有水或水很少,干涸。
Ở tình trạng không còn nước hoặc chỉ còn rất ít nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đã hết hoặc gần hết, không còn lại bao nhiêu.
用完或快用完,所剩无几。
Đã hết hoặc gần hết, không còn lại bao nhiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Không sâu sắc, chỉ dừng ở bề ngoài, thiếu chiều sâu.
只停留在表面,不深入。
Không sâu sắc, chỉ dừng ở bề ngoài, thiếu chiều sâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浅水 nước cạn | 旱季时,小船必须穿过水浅的地方。 Mùa khô, con thuyền phải đi qua đoạn nước cạn. |
枯竭的资源 tài nguyên cạn kiệt | 经过多年过度开采,自然资源日渐枯竭。 Sau nhiều năm khai thác quá mức, tài nguyên cạn kiệt dần. |
肤浅的想法 suy nghĩ nông cạn | 那个仓促的决定表明他的想法还很肤浅。 Quyết định vội vàng đó cho thấy anh ta còn suy nghĩ nông cạn. |
干涸的河流 sông khô cạn | 旱季时,许多河流干涸,河床裸露。 Mùa hạn, nhiều sông khô cạn trơ đáy. |
cạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ nước nông, không sâu, thường nằm ở sông hoặc gần bờ biển.
水浅的地方,与深水相对。
Chỗ nước nông, không sâu, thường nằm ở sông hoặc gần bờ biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浅滩 bãi cạn | 渔船停靠在河口附近的浅滩。 Thuyền cá neo lại ở bãi cạn gần cửa sông. |
浅水处 chỗ cạn | 这群人蹚过浅滩,到达对岸。 Đoàn người lội qua chỗ cạn để sang bờ bên kia. |
cạn (Động từ)
Nghĩa 01 · Uống hết sạch chất lỏng trong ly hoặc cốc.
把杯中的液体喝光。
Uống hết sạch chất lỏng trong ly hoặc cốc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
取光账户里的钱 rút cạn tài khoản | 几天之内,他就把账户里的钱取光来还债。 Trong vài ngày, anh ấy đã rút cạn tài khoản để trả nợ. |
把池塘抽干 tát cạn ao | 村民把池塘抽干来捉鱼。 Người dân tát cạn ao để bắt cá. |