Anh - Việt

Bản dịch của từ Cận trong tiếng Trung

cận

Tính từ

cận (Tính từ)

Nghĩa 01 · cận thị [nói tắt]

近视

cận thị [nói tắt]

Ví dụ
他是一个近视的人,不能看远处。【】Anh ấy là người cận, không nhìn rõ xa.
她不是近视,所以能看清远处吗?【】Cô ấy không cận nên có thể nhìn rõ xa không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh