Anh - Việt
cản
Động từDanh từ
cản (Động từ)
Nghĩa 01 · ngăn giữ lại, không cho tiếp tục hoạt động nữa
阻止
ngăn giữ lại, không cho tiếp tục hoạt động nữa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cản (Danh từ)
Nghĩa 01 · đập ngăn nước
水坝
đập ngăn nước
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa