Anh - Việt
cận tiếp
Tính từ
cận tiếp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở vị trí gần kề, nối liền sát nhau.
彼此紧挨着,位置相连。
Ở vị trí gần kề, nối liền sát nhau.
Ví dụ
我们的两栋房子在同一条街上相邻。【】Hai ngôi nhà của chúng tôi cận tiếp nhau trên cùng một con phố.
厨房和餐厅相连,来回走动很方便。【】Phòng bếp và phòng ăn cận tiếp nhau nên đi lại rất tiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận tiếp (Adjective)
Danh từ + cận tiếp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毗邻地区 vùng cận tiếp | 这两个省份共享一片广阔的毗邻地区。 Hai tỉnh này có vùng cận tiếp rộng lớn. |
相邻的房间 phòng cận tiếp | 我们租了一间与客厅相邻的房间。 Chúng tôi thuê phòng cận tiếp với phòng khách. |
相邻单元格 ô cận tiếp | 请给相邻的单元格上色。 Hãy tô màu các ô cận tiếp. |
相邻国家 quốc gia cận tiếp | 许多相邻国家已签署边界协定。 Nhiều quốc gia cận tiếp đã ký hiệp định biên giới. |
邻角 góc cận tiếp | 直线上的两个邻角之和为180度。 Hai góc cận tiếp trên một đường thẳng có tổng bằng 180 độ. |