Anh - Việt

Bản dịch của từ Căn tố trong tiếng Trung

căn tố

Danh từ

căn tố (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình vị có ý nghĩa từ vựng, là bộ phận chính mang nghĩa cơ bản của từ.

词素中承载词汇基本意义的主要部分。

Hình vị có ý nghĩa từ vựng, là bộ phận chính mang nghĩa cơ bản của từ.

Ví dụ
在语言学中,词根承载词的主要词汇意义。【】Trong ngôn ngữ học, căn tố là phần mang nghĩa từ vựng chính của từ.
在单词unhappy中,词根是happy,承载主要意义。【】Trong từ unhappy, căn tố là happy và mang nghĩa chính của cả từ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của căn tố (Noun)

căn tố + Tính từcăn tố + Từ đi kèmĐộng từ + căn tố
Kết hợp từ của căn tố
Collocation
Ví dụ

自由词根

căn tố tự do

在越南语中,许多单音节词如"nhà"都是自由词根。

Trong tiếng Việt, nhiều từ đơn âm như "nhà" là căn tố tự do.

粘着词根

căn tố ràng buộc

在单词"reject"中,-ject是一个粘着词根。

Trong từ "reject", phần -ject là căn tố ràng buộc.

拉丁语词根

căn tố Latinh

许多医学术语都有拉丁语词根。

Nhiều thuật ngữ y học có căn tố Latinh.