Anh - Việt

Bản dịch của từ Can tội trong tiếng Trung

can tội

Động từ

can tội (Động từ)

Nghĩa 01 · Bị coi là đã phạm tội và bị buộc tội trước pháp luật.

被认定或指控犯有罪行。

Bị coi là đã phạm tội và bị buộc tội trước pháp luật.

Ví dụ
他因参与金融诈骗而被起诉。【】Ông ấy bị truy tố vì can tội lừa đảo tài chính.
如果故意隐瞒证据,你可能犯有妨碍司法之罪。【】Nếu cố ý che giấu bằng chứng, bạn có thể can tội cản trở công lý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của can tội (Verb)

can tội + Động từ
Kết hợp từ của can tội
Collocation
Ví dụ

被控贩毒

bị can tội buôn ma túy

两名嫌疑人被控跨境贩毒。

Hai đối tượng bị can tội buôn ma túy xuyên biên giới.

被控谋杀罪

bị can tội giết người

嫌疑人被控谋杀罪,已被羁押。

Nghi phạm bị can tội giết người và đã bị tạm giam.

被控盗窃

bị can tội trộm cắp

这名少年被控盗窃。

Cậu thiếu niên bị can tội trộm cắp tài sản.

被控诈骗

bị can tội lừa đảo

这名男子被控网络诈骗。

Người đàn ông này bị can tội lừa đảo qua mạng.

Video ngữ cảnh