Anh - Việt

Bản dịch của từ Can tràng trong tiếng Trung

can tràng

Danh từ

can tràng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ruột gan, dùng để chỉ tình cảm sâu nặng trong lòng người.

内心深处的情感,比喻深厚的感情。

Ruột gan, dùng để chỉ tình cảm sâu nặng trong lòng người.

Ví dụ
孩子的哭声深深刺痛了母亲的心肠。【】Tiếng khóc của con làm đau đớn cả can tràng mẹ.
那些回忆永远深藏在我的心底。【】Những kỷ niệm ấy khắc sâu trong can tràng tôi mãi mãi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của can tràng (Noun)

Danh từ + can tràngĐộng từ + can tràng
Kết hợp từ của can tràng
Collocation
Ví dụ

椎心之痛

nỗi đau can tràng

失去儿子后,她多年来一直饱受椎心之痛。

Mất con khiến bà chịu nỗi đau can tràng suốt nhiều năm.

骨肉至亲

máu mủ can tràng

他们是骨肉至亲,所以总是互相帮助。

Họ là máu mủ can tràng nên luôn giúp đỡ nhau.

深厚的感情

tình cảm can tràng

两人从小就对彼此怀有深厚的感情。

Hai người có tình cảm can tràng với nhau từ thuở nhỏ.

Video ngữ cảnh