Anh - Việt
cận trạng
Danh từ
cận trạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình hình, diễn biến gần đây của một sự việc hoặc lĩnh vực.
近期发生的情况或状况。
Tình hình, diễn biến gần đây của một sự việc hoặc lĩnh vực.
Ví dụ
这份报告显示了劳动力市场的近期状况。【】Bản báo cáo này cho biết cận trạng của thị trường lao động.
我们需要在决定之前密切关注项目的当前状况。【】Chúng ta cần theo dõi cận trạng của dự án trước khi quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cận trạng (Noun)
cận trạng + Danh từĐộng từ + cận trạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
市场情况 cận trạng thị trường | 投资者密切关注市场情况。 Các nhà đầu tư theo dõi sát cận trạng thị trường. |
经济情况 cận trạng kinh tế | 报告分析了本季度的经济情况。 Báo cáo phân tích cận trạng kinh tế quý này. |