Anh - Việt
cân trất
Tính từ
cân trất (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chăm lo chu đáo, tận tụy với chồng con và gia đình; thường nói về người vợ.
细心照顾丈夫和家庭的,常形容妻子。
Chăm lo chu đáo, tận tụy với chồng con và gia đình; thường nói về người vợ.
Ví dụ
她是一位贤惠的妻子,总是照料家庭。【】Bà là người vợ cân trất, luôn vun vén cho gia đình.
大家都夸她体贴,很会照顾丈夫和孩子。【】Ai cũng khen chị ấy cân trất và biết chăm sóc chồng con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cân trất (Adjective)
Danh từ + cân trất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尽心尽力的母亲 người mẹ cân trất | 大家都敬重她,因为她是一位尽心尽力的母亲。 Mọi người đều quý trọng chị vì chị là một người mẹ cân trất. |
体贴的妻子 vợ cân trất | 他很幸运,有一位体贴的妻子。 Anh ấy may mắn có một người vợ cân trất. |
尽心尽力的妻子 người vợ cân trất | 她是一位尽心尽力的妻子,总是照顾全家。 Bà là một người vợ cân trất, luôn chăm lo cho cả gia đình. |