Anh - Việt

Bản dịch của từ Cận trên trong tiếng Trung

cận trên

Danh từ

cận trên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Số hoặc phần tử lớn hơn hoặc bằng mọi phần tử của một tập hợp đã cho, dù nó có thuộc tập hợp đó hay không.

对于某个集合,不小于该集合中所有元素的数或元素。

Số hoặc phần tử lớn hơn hoặc bằng mọi phần tử của một tập hợp đã cho, dù nó có thuộc tập hợp đó hay không.

Ví dụ
10是小于10的所有数组成的集合的一个上界。【】Số 10 là một cận trên của tập hợp các số nhỏ hơn 10.
请为这个数列找一个上界。【】Hãy tìm một cận trên cho dãy số này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cận trên (Noun)

Danh từ + cận trêncận trên + Giới từcận trên + Tính từĐộng từ + cận trên
Kết hợp từ của cận trên
Collocation
Ví dụ

上下界

cận dưới và cận trên

我们需要确定解的下界和上界。

Ta cần xác định cận dưới và cận trên của nghiệm.