Anh - Việt
cân treo
Danh từ
cân treo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có thanh dài chia vạch, treo lên để cân vật nặng.
一种悬挂式秤,用挂钩或秤盘挂住物体来称重。
Dụng cụ có thanh dài chia vạch, treo lên để cân vật nặng.
Ví dụ
外婆卖米前用挂秤称重。【】Bà ngoại dùng cân treo để cân gạo trước khi bán.
这个弹簧秤最多只能称五公斤。【】Cân treo này chỉ cân được tối đa năm ký.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cân treo (Noun)
cân treo + Danh từcân treo + Tính từĐộng từ + cân treo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
行李秤 cân treo hành lý | 值机柜台有行李秤,用来检查行李重量。 Quầy check-in có cân treo hành lý để kiểm tra trọng lượng. |
弹簧秤 cân treo lò xo | 实验室用弹簧秤测量力。 Phòng thí nghiệm dùng cân treo lò xo để đo lực. |