Anh - Việt
cắn trộm
Động từ
cắn trộm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chó cắn người khi người đó không để ý, bất ngờ và lén lút.
狗趁人不注意时突然咬人。
Chó cắn người khi người đó không để ý, bất ngờ và lén lút.
Ví dụ
邻居家的狗在我走过时偷偷咬了我。【】Con chó nhà hàng xóm cắn trộm tôi khi tôi đi ngang qua.
别让那只狗趁你不注意时偷咬你。【】Đừng để con chó đó cắn trộm bạn khi bạn không chú ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắn trộm (Verb)
Danh từ + cắn trộmTrạng từ + cắn trộmcắn trộm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狗突然咬人 chó cắn trộm | 邻居家的狗在我走过时突然咬了我一口。 Con chó nhà hàng xóm cắn trộm tôi khi tôi đi ngang qua. |
被狗突然咬伤 bị chó cắn trộm | 我在路上散步时被狗突然咬了。 Tôi bị chó cắn trộm khi đang đi bộ ngoài đường. |