Anh - Việt
cần trục
Danh từ
cần trục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy có cánh tay dài, dùng để nâng và di chuyển vật nặng trên công trường hoặc ở cảng.
一种用来吊起和搬运重物的机械设备。
Máy có cánh tay dài, dùng để nâng và di chuyển vật nặng trên công trường hoặc ở cảng.
Ví dụ
起重机正把箱子吊到三楼。【】Chiếc cần trục đang nhấc các thùng hàng lên tầng ba.
工人操作吊车搬运沉重的混凝土板。【】Công nhân điều khiển cần trục để di chuyển tấm bê tông nặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần trục (Noun)
Danh từ + cần trụccần trục + Danh từcần trục + Tính từĐộng từ + cần trục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汽车起重机 xe cần trục | 汽车起重机停在路边卸货。 Chiếc xe cần trục được đỗ sát lề đường để dỡ hàng. |