Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạn túi trong tiếng Trung

cạn túi

Tính từ

cạn túi (Tính từ)

Nghĩa 01 · hết tiền

没钱

hết tiền

Ví dụ
去岘港旅行后,南身无分文。【】Sau chuyến đi Đà Nẵng, Nam cạn túi.
兰收到三月工资后并不身无分文。【】Lan không cạn túi sau khi nhận lương tháng Ba.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh