Anh - Việt

Bản dịch của từ Cận vệ đỏ trong tiếng Trung

cận vệ đỏ

Danh từ

cận vệ đỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · đơn vị bộ đội ưu tú

精锐卫队

đơn vị bộ đội ưu tú

Ví dụ
1975年,红卫队保护巴亭广场。【】Đội cận vệ đỏ bảo vệ quảng trường Ba Đình năm 1975.
1980年,红卫队没有离开岗位。【】Năm 1980, cận vệ đỏ không rời vị trí bảo vệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa