Anh - Việt

Bản dịch của từ Cận vệ trong tiếng Trung

cận vệ

Danh từ

cận vệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · lính bảo vệ nhà vua hoặc quân nhân luôn đi theo bên cạnh để bảo vệ cán bộ cao cấp ở một số nước

护卫

lính bảo vệ nhà vua hoặc quân nhân luôn đi theo bên cạnh để bảo vệ cán bộ cao cấp ở một số nước

Ví dụ
国王的护卫每天陪同他。【】Cận vệ của vua đi theo ông hàng ngày.
总统没有个人护卫很危险。【】Tổng thống không có cận vệ hôm nay rất nguy hiểm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh