Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần vọt trong tiếng Trung

cần vọt

Danh từ

cần vọt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cần dài bằng tre hoặc gỗ, đầu gốc có vật nặng đối trọng, dùng để múc nước từ giếng hoặc kéo vật nặng từ dưới sâu lên.

一端系重物、可借杠杆原理省力提水或吊物的长杆装置。

Cần dài bằng tre hoặc gỗ, đầu gốc có vật nặng đối trọng, dùng để múc nước từ giếng hoặc kéo vật nặng từ dưới sâu lên.

Ví dụ
过去我们家用桔槔从井里打水。【】Ngày xưa, nhà tôi dùng cần vọt để múc nước giếng.
我爷爷还在田里用桔槔提水。【】Ông nội tôi vẫn dùng cần vọt để kéo nước ở ruộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần vọt (Noun)

Danh từ + cần vọtcần vọt + Danh từcần vọt + Tính từĐộng từ + cần vọt
Kết hợp từ của cần vọt
Collocation
Ví dụ

桔槔上的配重

đối trọng của cần vọt

桔槔上的配重让提水更省力。

Đối trọng của cần vọt giúp việc kéo gầu nước nhẹ hơn.

装有桔槔的村井

giếng làng có cần vọt

村里有桔槔的井是我家乡常见的景象。

Giếng làng có cần vọt là hình ảnh quen thuộc ở quê tôi.

Video ngữ cảnh