Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần vợt trong tiếng Trung

cần vợt

Danh từ

cần vợt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ đánh bắt cá gồm một cần dài, đầu gắn lưới để vớt cá.

一根长柄、顶端装网的渔具,用来捞鱼。

Dụng cụ đánh bắt cá gồm một cần dài, đầu gắn lưới để vớt cá.

Ví dụ
爷爷用抄网从池塘里捞鱼。【】Ông nội dùng cần vợt để vớt cá dưới ao.
爸爸买了一个新的捞网,准备去钓鱼。【】Bố tôi mua một cái cần vợt mới để đi câu cá.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần vợt (Noun)

Danh từ + cần vợtĐộng từ + cần vợt
Kết hợp từ của cần vợt
Collocation
Ví dụ

鱼竿和抄网

cần câu và cần vợt

他带着鱼竿和抄网去了湖边。

Anh ấy mang theo cần câu và cần vợt ra hồ.

Video ngữ cảnh