Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần vụ trong tiếng Trung

cần vụ

Danh từ

cần vụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhân viên phục vụ riêng lo sinh hoạt hằng ngày cho cán bộ cấp cao, thường gặp trong quân đội.

在军队中为高级干部负责日常生活起居的专职勤务人员。

Nhân viên phục vụ riêng lo sinh hoạt hằng ngày cho cán bộ cấp cao, thường gặp trong quân đội.

Ví dụ
首长的勤务员从一大早就在场。【】Cần vụ của thủ trưởng luôn có mặt từ sáng sớm.
他给这位将军当了两年勤务员。【】Anh ấy làm cần vụ cho vị tướng suốt hai năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần vụ (Noun)

Danh từ + cần vụcần vụ + Danh từcần vụ + Tính từĐộng từ + cần vụ
Kết hợp từ của cần vụ
Collocation
Ví dụ

勤务兵

lính cần vụ

他曾是这位上校的勤务兵。

Anh ấy từng là lính cần vụ của đại tá.

Video ngữ cảnh