Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần vương trong tiếng Trung

cần vương

Động từ

cần vương (Động từ)

Nghĩa 01 · Hết lòng giúp vua và đứng ra bảo vệ nhà vua khi đất nước lâm nguy.

在国家危急时尽心效忠并保卫君主。

Hết lòng giúp vua và đứng ra bảo vệ nhà vua khi đất nước lâm nguy.

Ví dụ
十九世纪末,许多士大夫勤王抗法。【】Nhiều sĩ phu đã cần vương chống Pháp vào cuối thế kỷ XIX.
朝廷危难之际,他忠心勤王。【】Ông ấy cần vương khi triều đình gặp nguy biến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần vương (Verb)

cần vương + Danh từĐộng từ + cần vương
Kết hợp từ của cần vương
Collocation
Ví dụ

勤王运动

phong trào Cần Vương

勤王运动于1885年在全国爆发。

Phong trào Cần Vương bùng nổ khắp cả nước năm 1885.

勤王起义

khởi nghĩa Cần Vương

勤王起义持续了近十年。

Khởi nghĩa Cần Vương kéo dài gần chục năm.

勤王诏书

chiếu Cần Vương

勤王诏书于1885年7月颁布。

Chiếu Cần Vương được ban hành vào tháng 7 năm 1885.