Anh - Việt

Bản dịch của từ Cắn xé trong tiếng Trung

cắn xé

Động từ

cắn xé (Động từ)

Nghĩa 01 · cắn và xé làm cho rách nát, đau đớn [nói khái quát]

咬撕,造成伤害或痛苦

cắn và xé làm cho rách nát, đau đớn [nói khái quát]

Ví dụ
那些野狗撕咬流浪猫,造成严重伤口。【】Những con chó hoang cắn xé con mèo, gây vết thương nặng.
暴徒没有撕裂抗议者的衣服。【】Những kẻ tấn công không cắn xé áo người biểu tình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh