Anh - Việt

Bản dịch của từ Cần xé trong tiếng Trung

cần xé

Danh từ

cần xé (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sọt to, có hai quai, dùng để đựng và chuyên chở hàng hoá.

带两个提手的大型编织篮,用来装运货物。

Sọt to, có hai quai, dùng để đựng và chuyên chở hàng hoá.

Ví dụ
她提着一个装满蔬菜的大篮子去市场。【】Bà ấy xách một cần xé đầy rau ra chợ.
人们用竹篮装货物,去远处赶集。【】Người ta dùng cần xé để đựng hàng khi đi chợ xa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cần xé (Noun)

cần xé + Danh từcần xé + Tính từĐộng từ + cần xé
Kết hợp từ của cần xé
Collocation
Ví dụ

竹篮

cần xé tre

妈妈买了一个竹编篮子用来装菜。

Mẹ mua một cái cần xé tre để đựng rau.

货篮

cần xé hàng hoá

卡车载着装满货物的货篮驶往港口。

Xe tải chở đầy cần xé hàng hoá đến cảng.

藤篮

cần xé mây

这个藤篮已经用了十多年。

Chiếc cần xé mây này đã dùng cả chục năm.