Anh - Việt

Bản dịch của từ Cẳng chân trong tiếng Trung

cẳng chân

Danh từ

cẳng chân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần chân từ đầu gối đến mắt cá chân.

从膝盖到脚踝的腿部下段。

Phần chân từ đầu gối đến mắt cá chân.

Ví dụ
他踢足球时伤了小腿。【】Anh ấy bị thương ở cẳng chân khi chơi bóng đá.
她跑步后小腿疼。【】Cô ấy bị đau ở cẳng chân sau khi chạy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cẳng chân (Noun)

Danh từ + cẳng châncẳng chân + Danh từĐộng từ + cẳng chân
Kết hợp từ của cẳng chân
Collocation
Ví dụ

小腿受伤

vết thương ở cẳng chân

他因小腿受伤不得不休息几周。

Anh ấy phải nghỉ vài tuần vì vết thương ở cẳng chân.

Video ngữ cảnh