Anh - Việt
càng cua
Danh từ
càng cua (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần chân trước có kìm của con cua, dùng để gắp thức ăn và tự vệ.
蟹的前肢末端的钳状部分,用于夹取食物和自卫。
Phần chân trước có kìm của con cua, dùng để gắp thức ăn và tự vệ.
Ví dụ
我看到一只大蟹钳在沙滩上爬行。【】Tôi thấy một càng cua to đang bò trên bãi cát.
男孩的手指被蟹钳夹住了。【】Bé bị đau tay vì bị càng cua kẹp vào ngón.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bệnh viêm tấy, sưng đau ở kẽ ngón tay hoặc quanh móng tay.
甲沟炎,指甲周围及指缝处发炎、红肿的疾病。
Bệnh viêm tấy, sưng đau ở kẽ ngón tay hoặc quanh móng tay.
Ví dụ
我的手指红肿,医生说我得了甲沟炎。【】Ngón tay tôi sưng đỏ, bác sĩ nói tôi bị càng cua.
我的孩子得了甲沟炎,所以需要服用抗生素。【】Con bị càng cua nên phải uống thuốc kháng sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của càng cua (Noun)
Danh từ + càng cuacàng cua + Tính từcàng cua + Động từĐộng từ + càng cua
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蟹钳肉 thịt càng cua | 蟹钳肉比蟹身肉更甜。 Thịt càng cua ngọt hơn thịt thân. |