Anh - Việt

Bản dịch của từ Cẳng giò trong tiếng Trung

cẳng giò

Danh từ

cẳng giò (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần chân từ đầu gối xuống đến mắt cá.

人体从膝盖到脚踝之间的部分。

Phần chân từ đầu gối xuống đến mắt cá.

Ví dụ
他跑下楼梯时撞到了小腿。【】Anh ấy bị va vào cẳng giò khi chạy xuống cầu thang.
她因为抽筋而揉着小腿。【】Cô ấy xoa cẳng giò vì bị chuột rút.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cẳng giò (Noun)

Danh từ + cẳng giòTính từ + cẳng giòcẳng giò + Tính từĐộng từ + cẳng giò
Kết hợp từ của cẳng giò
Collocation
Ví dụ

护小腿

miếng bảo vệ cẳng giò

球员比赛时总会戴上护小腿。

Cầu thủ luôn đeo miếng bảo vệ cẳng giò khi thi đấu.

Video ngữ cảnh