Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảng hàng không trong tiếng Trung

cảng hàng không

Danh từ

cảng hàng không (Danh từ)

Nghĩa 01 · sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống

大型机场

sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống

Ví dụ
新山一机场每天接待许多旅客。【】Cảng hàng không Tân Sơn Nhất đón nhiều khách mỗi ngày.
内排航空港不在夜间处理危险货物。【】Cảng hàng không Nội Bài không nhận hàng nguy hiểm ban đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh